甘于

甘于
gān
cam vu

cam lòng; chấp nhận; bằng lòng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cam lòng; chấp nhận; bằng lòng

    • Anh ấy sẵn lòng cống hiến.

  2. động từ

    sẵn lòng; cam tâm chịu đựng

    • Anh ấy sẵn sàng cống hiến.

  3. động từ

    bằng lòng với; cam chịu

    • Anh ấy cam chịu cuộc sống bình thường.

  4. động từ

    sẵn lòng chấp nhận; cam chịu

    • Anh ấy chấp nhận một cuộc sống bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.