Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
/
瓣胃
瓣胃
biện vị
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
- 。
Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ瓣胃
Phồn thể瓣
biện vị
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)
- 。
Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.