瓣胃

瓣胃
bànwèi
biện vị

dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dạ lá sách; dạ múi khế (ngăn thứ ba trong dạ dày của động vật nhai lại)

    • Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.