瓜脐

瓜脐
guā
qua tề

cuống rốn dưa (điểm gốc trên quả dưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuống rốn dưa (điểm gốc trên quả dưa)

    • Rốn của quả dưa này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.