瓜田

瓜田
guātián
qua điền

ruộng dưa; vườn dưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ruộng dưa; vườn dưa

    • Ở nơi dễ gây hiểu lầm, người quân tử không làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.