瓜果

瓜果
guāguǒ
qua quả

dưa và trái cây; các loại quả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa và trái cây; các loại quả

    • Mùa hè có rất nhiều trái cây.

  2. danh từ

    dưa và trái cây

    • Tôi thích ăn dưa và trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.