Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率真
率真
suất chân
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
- 。
Cô ấy là một cô gái thẳng thắn và chân thành.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
- 。
Cô ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ率真
Phồn thể率
suất chân
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thẳng thắn và chân thành; bộc trực
- 。
Cô ấy là một cô gái thẳng thắn và chân thành.
- 貳形tính từ
thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là
- 。
Cô ấy là một người thẳng thắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.