率真

率真
shuàizhēn
suất chân

thẳng thắn và chân thành; bộc trực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn và chân thành; bộc trực

    • Cô ấy là một cô gái thẳng thắn và chân thành.

  2. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là

    • Cô ấy là một người thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(phần đầu, mũi nhọn)HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)HỘI Ý
  • thập(mười, đầy đủ)HỘI Ý

Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.