片语

片语
piàn
phiến ngữ

câu; mệnh đề; (lượng từ cho câu nói)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu; mệnh đề; (lượng từ cho câu nói)

    • Cụm từ này có nghĩa là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.