片儿

片儿
piānr
phiến nhi

tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)

    • Đưa cho tôi một tấm.

  2. danh từ

    mảnh mỏng; miếng mỏng; phim (ảnh)

    • Bộ phim này có cảnh quay rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.