Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
/
父辈
父辈
phụ bối
thế hệ cha mẹ; bậc cha chú
1 nghĩa#41019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ cha mẹ; bậc cha chú
- 。
Thế hệ cha mẹ tôi đều rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ父辈
Phồn thể父輩
phụ bối
thế hệ cha mẹ; bậc cha chú
1 nghĩa#41019
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ cha mẹ; bậc cha chú
- 。
Thế hệ cha mẹ tôi đều rất chăm chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.