/
民脂民膏
民脂民膏
dân chi dân cao
mỡ máu của dân (của cải do dân tích lũy bằng mồ hôi nước mắt, thường bị bóc lột tàn nhẫn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỡ máu của dân (của cải do dân tích lũy bằng mồ hôi nước mắt, thường bị bóc lột tàn nhẫn) [thành ngữ]
- 。
Quan tham ô lại luôn bóc lột của cải của dân.
- 貳名danh từ
mồ hôi xương máu của dân; của cải do dân làm ra [thành ngữ]
- 。
Quan tham ô lại hút máu mỡ của dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
民脂民膏
Phồn thể民
dân chi dân cao
mỡ máu của dân (của cải do dân tích lũy bằng mồ hôi nước mắt, thường bị bóc lột tàn nhẫn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mỡ máu của dân (của cải do dân tích lũy bằng mồ hôi nước mắt, thường bị bóc lột tàn nhẫn) [thành ngữ]
- 。
Quan tham ô lại luôn bóc lột của cải của dân.
- 貳名danh từ
mồ hôi xương máu của dân; của cải do dân làm ra [thành ngữ]
- 。
Quan tham ô lại hút máu mỡ của dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.