Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
民歌手
民歌手
dân ca thủ
ca sĩ dân ca; người hát dân ca
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ca sĩ dân ca; người hát dân ca
- 。
Anh ấy là một ca sĩ dân ca nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民歌手
Phồn thể民
dân ca thủ
ca sĩ dân ca; người hát dân ca
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ca sĩ dân ca; người hát dân ca
- 。
Anh ấy là một ca sĩ dân ca nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.