Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
/
民政部
民政部
dân chính bộ
Bộ Dân chính (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Dân chính (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 。
Bộ Dân chính phụ trách các vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民政部
Phồn thể民
dân chính bộ
Bộ Dân chính (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bộ Dân chính (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 。
Bộ Dân chính phụ trách các vấn đề xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.