/
民工
民工
dân công
lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)
- 。
Nhiều công nhân nhập cư làm việc ở thành phố.
- 貳名danh từ
lao động nhập cư; dân công (lao động nông thôn ra thành thị)
- 。
Anh ấy là một công nhân thời vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
民工
Phồn thể民
dân công
lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)
- 。
Nhiều công nhân nhập cư làm việc ở thành phố.
- 貳名danh từ
lao động nhập cư; dân công (lao động nông thôn ra thành thị)
- 。
Anh ấy là một công nhân thời vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.