Tới nội dung chính

民工

民工
míngōng
dân công

lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)

    • 。

      Nhiều công nhân nhập cư làm việc ở thành phố.

  2. 貳名danh từ

    lao động nhập cư; dân công (lao động nông thôn ra thành thị)

    • 。

      Anh ấy là một công nhân thời vụ.

民
mín
dân
BỘ THỦ⽒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu