Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
/
民团
民团
dân đoàn
dân đoàn; đoàn dân vệ; lực lượng dân quân địa phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân đoàn; đoàn dân vệ; lực lượng dân quân địa phương
- 。
Dân đoàn là tổ chức vũ trang của địa phương.
- 貳名danh từ
chiến sĩ cảnh sát vũ trang
- 。
Anh ấy đã gia nhập dân đoàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民团
Phồn thể民團
dân đoàn
dân đoàn; đoàn dân vệ; lực lượng dân quân địa phương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân đoàn; đoàn dân vệ; lực lượng dân quân địa phương
- 。
Dân đoàn là tổ chức vũ trang của địa phương.
- 貳名danh từ
chiến sĩ cảnh sát vũ trang
- 。
Anh ấy đã gia nhập dân đoàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.