民主派

民主派
Mínzhǔpài
dân chủ phái

phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ

    • Phe dân chủ rất được yêu thích ở Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.