Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
民主派
民主派
dân chủ phái
phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ
- 。
Phe dân chủ rất được yêu thích ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
民主派
Phồn thể民
dân chủ phái
phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe dân chủ (trong chính trị Hồng Kông); phe ủng hộ dân chủ
- 。
Phe dân chủ rất được yêu thích ở Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.