Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
毕恭毕敬
毕恭毕敬
tất cung tất kính
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
- 貳形tính từ
tôn kính; lễ phép; cung kính [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毕恭毕敬
Phồn thể畢恭畢敬
tất cung tất kính
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính cẩn; trang trọng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rất cung kính với giáo viên.
- 貳形tính từ
tôn kính; lễ phép; cung kính [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.