Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
毕命
毕命
tất mệnh
thu thập từ mục (cho từ điển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu thập từ mục (cho từ điển)
- 。
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
- 貳动động từ
mua chuộc; hối lộ
- 。
Anh ấy đã bỏ mạng trên chiến trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毕命
Phồn thể畢命
tất mệnh
thu thập từ mục (cho từ điển)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu thập từ mục (cho từ điển)
- 。
Anh ấy đã chết trong một vụ tai nạn xe hơi.
- 貳动động từ
mua chuộc; hối lộ
- 。
Anh ấy đã bỏ mạng trên chiến trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.