比价

比价
jià
tỷ giá

so sánh giá; tham khảo giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh giá; tham khảo giá

    • Chúng ta đi so sánh giá đi.

  2. danh từ

    so sánh giá; tỷ giá; ngang giá

    • Xin hỏi, tỷ giá của sản phẩm này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.