- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
so sánh giá; tham khảo giá
so sánh giá; tham khảo giá
Chúng ta đi so sánh giá đi.
so sánh giá; tỷ giá; ngang giá
Xin hỏi, tỷ giá của sản phẩm này là bao nhiêu?
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
so sánh giá; tham khảo giá
so sánh giá; tham khảo giá
Chúng ta đi so sánh giá đi.
so sánh giá; tỷ giá; ngang giá
Xin hỏi, tỷ giá của sản phẩm này là bao nhiêu?
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.