/
殡
殡
tấn
⽍bộ đãi · 14 nétlễ tang; quàn linh cữu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tang; quàn linh cữu
- 貳动động từ
quàn thi thể; liệm xác
- 。
Anh ấy đã được an táng.
- 參动động từ
quàn liệm; đưa tang; tống táng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殡
Phồn thể殯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tang; quàn linh cữu
- 貳动động từ
quàn thi thể; liệm xác
- 。
Anh ấy đã được an táng.
- 參动động từ
quàn liệm; đưa tang; tống táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt