dān
đàn
bộ đãi · 12 nét

kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

  2. động từ

    làm kiệt sức; tiêu hao hết

    • Anh ấy làm việc hết sức mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.