/
殚
殚
đàn
⽍bộ đãi · 12 nétkiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殚
Phồn thể殫
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
- 貳动động từ
làm kiệt sức; tiêu hao hết
- 。
Anh ấy làm việc hết sức mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt