Tới nội dung chính

殒

殒
yǔn
vẫn
⽍bộ đãi · 11 nét

(văn) chết; mất; vẫn mệnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) chết; mất; vẫn mệnh

殒
yǔn
vẫn
BỘ THỦ⽍
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu