Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
殊乡
殊乡
thù hương
xứ lạ; nơi tha hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xứ lạ; nơi tha hương
- 。
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa lạ.
- 貳名danh từ
xứ lạ; nơi đất khách quê người
- 。
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殊乡
Phồn thể殊鄉
thù hương
xứ lạ; nơi tha hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xứ lạ; nơi tha hương
- 。
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa lạ.
- 貳名danh từ
xứ lạ; nơi đất khách quê người
- 。
Anh ấy đã đi đến một vùng đất xa xôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt