Tới nội dung chính

殊

殊
shū
thù
⽍bộ đãi · 10 nét

(văn) giết; chém đầu; cắt đứt; tách biệt; vượt trội

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) giết; chém đầu; cắt đứt; tách biệt; vượt trội

  2. 貳形tính từ

    khác biệt; đặc biệt (dạng kết hợp)

    • 。

      Anh ấy có vinh dự đặc biệt.

  3. 參形tính từ

    đặc biệt; xuất chúng (yếu tố kết hợp)

  4. 肆副trạng từ

    (văn) rất; cực kỳ; đặc biệt

殊
shū
thù
BỘ THỦ⽍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu