Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死死
死死
tử tử
chắc chắn; chặt chẽ; cứng đờ (nắm chắc, giữ chặt)
5 nghĩa#44389
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; chặt chẽ; cứng đờ (nắm chắc, giữ chặt)
- 。
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
- 貳副trạng từ
chặt chẽ; kiên quyết; cứng đầu (nhấn mạnh mức độ tuyệt đối)
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào tôi.
- 參副trạng từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
- 肆副trạng từ
có nghị lực; kiên trì
- 伍副trạng từ
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死死
Phồn thể死
tử tử
chắc chắn; chặt chẽ; cứng đờ (nắm chắc, giữ chặt)
5 nghĩa#44389
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chắc chắn; chặt chẽ; cứng đờ (nắm chắc, giữ chặt)
- 。
Anh ấy nắm chặt tay tôi.
- 貳副trạng từ
chặt chẽ; kiên quyết; cứng đầu (nhấn mạnh mức độ tuyệt đối)
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào tôi.
- 參副trạng từ
cứng đờ; cứng nhắc; (bóng) bế tắc
- 肆副trạng từ
có nghị lực; kiên trì
- 伍副trạng từ
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt