Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无须
无须
vô tu
không cần; không nhất thiết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không cần; không nhất thiết
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
- 貳副trạng từ
không cần; không cần thiết
- 參副trạng từ
chưa chắc; không nhất thiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无须
Phồn thể無須
vô tu
không cần; không nhất thiết
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18425
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không cần; không nhất thiết
- 。
Bạn không cần phải lo lắng.
- 貳副trạng từ
không cần; không cần thiết
- 參副trạng từ
chưa chắc; không nhất thiết
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.