Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无限期
无限期
vô hạn kỳ
vô thời hạn; không xác định thời hạn
1 nghĩa#35074
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô thời hạn; không xác định thời hạn
- 。
Dự án này sẽ bị tạm dừng vô thời hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
无限期
Phồn thể無限期
vô hạn kỳ
vô thời hạn; không xác định thời hạn
1 nghĩa#35074
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vô thời hạn; không xác định thời hạn
- 。
Dự án này sẽ bị tạm dừng vô thời hạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.