Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无限小
无限小
vô hạn tiểu
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
- 。
Vô hạn tiểu là một khái niệm toán học.
- 貳形tính từ
vô cùng nhỏ; vô cùng bé (toán học: vô cùng nhỏ)
- 。
Con số này là vô cùng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
无限小
Phồn thể無限小
vô hạn tiểu
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi
- 。
Vô hạn tiểu là một khái niệm toán học.
- 貳形tính từ
vô cùng nhỏ; vô cùng bé (toán học: vô cùng nhỏ)
- 。
Con số này là vô cùng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.