无限小

无限小
xiànxiǎo
vô hạn tiểu

vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vô cùng nhỏ; cực kỳ nhỏ bé; (văn) mầm mống; dấu hiệu nhỏ nhoi

    • Vô hạn tiểu là một khái niệm toán học.

  2. tính từ

    vô cùng nhỏ; vô cùng bé (toán học: vô cùng nhỏ)

    • Con số này là vô cùng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.