Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无限制
无限制
vô hạn chế
không giới hạn; vô hạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không giới hạn; vô hạn
- 。
Phần mềm này là không giới hạn.
- 貳形tính từ
tự do thoải mái; không bị ràng buộc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
无限制
Phồn thể無限制
vô hạn chế
không giới hạn; vô hạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không giới hạn; vô hạn
- 。
Phần mềm này là không giới hạn.
- 貳形tính từ
tự do thoải mái; không bị ràng buộc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.