无间

无间
jiàn
vô gián

kề vai sát cánh; (bóng) sượt qua nhau (bỏ lỡ cơ hội)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kề vai sát cánh; (bóng) sượt qua nhau (bỏ lỡ cơ hội)

    • Họ là những người bạn rất thân thiết.

  2. tính từ

    liền mạch; không có khoảng cách; gắn bó khăng khít

    • Vô Gian Đạo.

  3. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    • Vô Gian Đạo là một bộ phim.

  4. tính từ

    liên tục; không gián đoạn

    • Vô Gian Đạo là một bộ phim.

  5. tính từ

    không gián đoạn; liên tục; không thể tách rời

    • Họ là những người bạn thân thiết.

  6. tính từ

    không phân biệt được; liên tục không gián đoạn

    • Mối quan hệ giữa họ không thể phân biệt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.