Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无轨
无轨
vô quỹ
không có ray; không ray (dùng cho xe điện không ray)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ray; không ray (dùng cho xe điện không ray)
- 。
Xe điện bánh hơi là một loại phương tiện giao thông công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无轨
Phồn thể無軌
vô quỹ
không có ray; không ray (dùng cho xe điện không ray)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ray; không ray (dùng cho xe điện không ray)
- 。
Xe điện bánh hơi là một loại phương tiện giao thông công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.