Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无货
无货
vô hoá
hết hàng; không có hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết hàng; không có hàng
- 。
Sản phẩm này hết hàng rồi.
- 貳形tính từ
hết hàng; không có hàng
- 。
Sản phẩm này không có hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
无货
Phồn thể無貨
vô hoá
hết hàng; không có hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết hàng; không có hàng
- 。
Sản phẩm này hết hàng rồi.
- 貳形tính từ
hết hàng; không có hàng
- 。
Sản phẩm này không có hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.