Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无话不谈
tâm sự không giấu điều gì; nói chuyện tâm tình không giới hạn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm sự không giấu điều gì; nói chuyện tâm tình không giới hạn [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi là những người bạn không có gì giấu nhau.
- 貳形tính từ
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
- 。
Chúng tôi là những người bạn có thể nói với nhau mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
tâm sự không giấu điều gì; nói chuyện tâm tình không giới hạn [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tâm sự không giấu điều gì; nói chuyện tâm tình không giới hạn [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi là những người bạn không có gì giấu nhau.
- 貳形tính từ
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
- 。
Chúng tôi là những người bạn có thể nói với nhau mọi chuyện.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 炎viêm(lửa bùng cháy)HÌNH THANH
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.