Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无话不说
无话不说
vô thoại bất thuyết
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
- 。
Chúng tôi là những người bạn có thể tâm sự mọi điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
无话不说
Phồn thể無話不說
vô thoại bất thuyết
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói với nhau không giấu điều gì; tâm sự không giấu gì
- 。
Chúng tôi là những người bạn có thể tâm sự mọi điều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.