Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无表情
无表情
vô biểu tình
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách vô cảm.
- 貳形tính từ
mặt không biểu cảm; vô cảm; mặt lạnh
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt vô cảm.
- 參形tính từ
vô cảm; mặt không biểu cảm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
无表情
Phồn thể無表情
vô biểu tình
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cảm; không biểu cảm; mặt vô hồn
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách vô cảm.
- 貳形tính từ
mặt không biểu cảm; vô cảm; mặt lạnh
- 。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt vô cảm.
- 參形tính từ
vô cảm; mặt không biểu cảm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.