Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无福消受
无福消受
vô phúc tiêu thọ
không có phúc phận để hưởng thụ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có phúc phận để hưởng thụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vô phúc không thể hưởng thụ món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
无福消受
Phồn thể無福消受
vô phúc tiêu thọ
không có phúc phận để hưởng thụ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có phúc phận để hưởng thụ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vô phúc không thể hưởng thụ món quà này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.