无知

无知
zhī
vô tri

ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7614
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết

    不知道;缺少知识和了解bù zhīdào; quēfá zhīshi hé liǎojiě

    • Sự vô tri của anh ấy khiến người ta ngạc nhiên.

  2. tính từ

    người Đồng (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)

    • Anh ấy rất vô tri.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.