Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无益
无益
vô ích
không có ích; vô ích
3 nghĩa#41494
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ích; vô ích
- 。
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
- 貳形tính từ
không có lợi; vô ích
- 。
Hút thuốc không có lợi cho sức khỏe.
- 參形tính từ
vô dụng; không dùng được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无益
Phồn thể無益
vô ích
không có ích; vô ích
3 nghĩa#41494
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ích; vô ích
- 。
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
- 貳形tính từ
không có lợi; vô ích
- 。
Hút thuốc không có lợi cho sức khỏe.
- 參形tính từ
vô dụng; không dùng được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.