Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无症状
无症状
vô chứng trạng
không có triệu chứng; vô triệu chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có triệu chứng; vô triệu chứng
- 。
Anh ấy là một người nhiễm bệnh không có triệu chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无症状
Phồn thể無症狀
vô chứng trạng
không có triệu chứng; vô triệu chứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có triệu chứng; vô triệu chứng
- 。
Anh ấy là một người nhiễm bệnh không có triệu chứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.