Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无牌
无牌
vô bài
không có giấy phép; không có bằng; vô bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có giấy phép; không có bằng; vô bằng
- 。
Anh ấy lái một chiếc xe không biển số.
- 貳形tính từ
không nhãn hiệu; không có bằng cấp (hàng hóa không nhãn mác)
- 。
Đây là hàng hóa không nhãn mác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
无牌
Phồn thể無牌
vô bài
không có giấy phép; không có bằng; vô bằng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có giấy phép; không có bằng; vô bằng
- 。
Anh ấy lái một chiếc xe không biển số.
- 貳形tính từ
không nhãn hiệu; không có bằng cấp (hàng hóa không nhãn mác)
- 。
Đây là hàng hóa không nhãn mác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.