无牌

无牌
pái
vô bài

không có giấy phép; không có bằng; vô bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có giấy phép; không có bằng; vô bằng

    • Anh ấy lái một chiếc xe không biển số.

  2. tính từ

    không nhãn hiệu; không có bằng cấp (hàng hóa không nhãn mác)

    • Đây là hàng hóa không nhãn mác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.