Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无氧
无氧
vô dưỡng
kỵ khí; yếm khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỵ khí; yếm khí
- 。
Tập thể dục kỵ khí rất tốt cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无氧
Phồn thể無氧
vô dưỡng
kỵ khí; yếm khí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kỵ khí; yếm khí
- 。
Tập thể dục kỵ khí rất tốt cho cơ thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.