Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无止尽
无止尽
vô chỉ tận
vô tận; không cùng; bất tận
1 nghĩa#39843
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
- 。
Tình yêu của anh ấy là vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
无止尽
Phồn thể無止盡
vô chỉ tận
vô tận; không cùng; bất tận
1 nghĩa#39843
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tận; không cùng; bất tận
- 。
Tình yêu của anh ấy là vô tận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.