Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无把握
无把握
vô bả ác
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- 。
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 屋ốc(ngôi nhà, mái che)HÌNH THANH
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
无把握
Phồn thể無把握
vô bả ác
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lo lắng; phân vân; không chắc chắn
- 。
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 巴ba(bám chặt, trông chờ)HÌNH THANH
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 屋ốc(ngôi nhà, mái che)HÌNH THANH
Bàn tay nắm chặt như mái nhà che phủ mọi thứ bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.