Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无患子
无患子
vô hoạn tử
cây bồ hòn (Sapindus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ hòn (Sapindus)
- 。
Vô hoạn tử là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây bồ hòn (Sapindus); bộ thực vật có hoa bao gồm cây có múi và vải thiều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无患子
Phồn thể無患子
vô hoạn tử
cây bồ hòn (Sapindus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bồ hòn (Sapindus)
- 。
Vô hoạn tử là một loại cây phổ biến.
- 貳名danh từ
cây bồ hòn (Sapindus); bộ thực vật có hoa bao gồm cây có múi và vải thiều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.