Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无思无虑
无思无虑
vô tư vô lự
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无思无虑
Phồn thể無思無慮
vô tư vô lự
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tư vô lo; thảnh thơi không lo nghĩ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống vô tư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.