Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无底
无底
vô để
không đáy; vô đáy; không có đáy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đáy; vô đáy; không có đáy
- 。
Đây là một cái hố không đáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
无底
Phồn thể無底
vô để
không đáy; vô đáy; không có đáy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đáy; vô đáy; không có đáy
- 。
Đây là một cái hố không đáy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.