无尾猿

无尾猿
wěiyuán
vô vĩ viên

vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)

    • Vượn không đuôi là họ hàng gần của con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.