无孔不钻

无孔不钻
kǒngzuān
vô khổng bất khoan

tận dụng mọi cơ hội; không bỏ lỡ bất kỳ kẽ hở nào [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tận dụng mọi cơ hội; không bỏ lỡ bất kỳ kẽ hở nào [thành ngữ]

    • Anh ấy không bỏ qua bất kỳ cơ hội nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.