无大无小

无大无小
xiǎo
vô đại vô tiểu

không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)

    • Chuyện này không phân biệt lớn nhỏ, chúng ta đều phải đối xử nghiêm túc.

  2. tính từ

    không phân biệt trên dưới; không biết kính trên nhường dưới

    • Người này không phân biệt lớn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.