Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无大无小
无大无小
vô đại vô tiểu
không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)
- ,。
Chuyện này không phân biệt lớn nhỏ, chúng ta đều phải đối xử nghiêm túc.
- 貳形tính từ
không phân biệt trên dưới; không biết kính trên nhường dưới
- 。
Người này không phân biệt lớn nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无大无小
Phồn thể無大無小
vô đại vô tiểu
không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không phân biệt lớn nhỏ; không biết trên dưới (vô lễ với bề trên)
- ,。
Chuyện này không phân biệt lớn nhỏ, chúng ta đều phải đối xử nghiêm túc.
- 貳形tính từ
không phân biệt trên dưới; không biết kính trên nhường dưới
- 。
Người này không phân biệt lớn nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.