Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无处容身
无处容身
vô xứ dung thân
không có chỗ dung thân; không còn chỗ đứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chỗ dung thân; không còn chỗ đứng
- 。
Anh ấy cảm thấy không có nơi nào để ẩn náu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无处容身
Phồn thể無處容身
vô xứ dung thân
không có chỗ dung thân; không còn chỗ đứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có chỗ dung thân; không còn chỗ đứng
- 。
Anh ấy cảm thấy không có nơi nào để ẩn náu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.