Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无声无息
无声无息
vô thanh vô tức
lặng lẽ không nói không rằng; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
3 nghĩa#49848
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lặng lẽ không nói không rằng; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rời đi không một tiếng động.
- 貳形tính từ
lặng lẽ không một tin tức; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
- 參形tính từ
ít nói; trầm lặng
- 。
Anh ấy đã rời đi một cách lặng lẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无声无息
Phồn thể無聲無息
vô thanh vô tức
lặng lẽ không nói không rằng; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
3 nghĩa#49848
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lặng lẽ không nói không rằng; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy rời đi không một tiếng động.
- 貳形tính từ
lặng lẽ không một tin tức; im hơi lặng tiếng [thành ngữ]
- 參形tính từ
ít nói; trầm lặng
- 。
Anh ấy đã rời đi một cách lặng lẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.